ăn báo cô

Định nghĩa

Động từ (khẩu ngữ, mang tính tiêu cực): - Hành động dựa dẫm, sống bám vào người khác một cách trắng trợn, thường bạn hoặc người quen, không sự đền đáp hoặc đóng góp. Từ này mang sắc thái mạnh hơn so với "ăn báo" thông thường, nhấn mạnh sự lợi dụng một cách hệ thống thiếu ý thức. - Nguồn gốc: "ăn báo " có thể bắt nguồn từ hình ảnh "ăn báo" (ăn nhờ, ăn bám) kết hợp với "" ( gái, người phụ nữ), ám chỉ việc lợi dụng lòng tốt của người khác, đặc biệt phụ nữ, để hưởng lợi không làm .

dụ sử dụng
  • (Người đó liên tục dựa dẫm vào bạn để được bao ăn uống không sự đáp trả.)
  • (Đừng cứ sống bám vào người khác một cáchliêm sỉ, hãy tự lập đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn báo " thường được dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hoặc chê bai thói quen sốnglại, đặc biệt trong các mối quan hệ bạn hoặc xã hội thân thiết.
  • Từ này có thể được dùng như một lời cảnh báo hoặc mỉa mai:
    • ấy nổi tiếng hay ăn báo trong nhóm, ai cũng ngại. ( ấy tiếng hay sống bám trong nhóm, mọi người đều e ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn báo (động từ): hành động ăn uống, vui chơi dựa vào người khác không trả tiền, mức độ nhẹ hơn "ăn báo ".
    • Hôm qua lại đi ăn báo cả bàn. (Hôm qua lại đi ăn nhờ cả bàn.)
  • Báo (danh từ, khẩu ngữ): người hay sống bám, lợi dụng người khác.
    • Cái thằng báo ấy chẳng bao giờ chịu làm . (Tên lười biếng, hay dựa dẫm đó chẳng bao giờ chịu làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ăn bám: sống dựa dẫm vào người khác không tự kiếm sống.
    • suốt ngày ăn bám bố mẹ. ( lúc nào cũng sống nhờ bố mẹ.)
  • lại: dựa vào người khác một cách thụ động, thiếu tự lập.
    • Tínhlại khiến anh ấy không tiến bộ. (Thói dựa dẫm làm anh ấy không phát triển.)
  • Lợi dụng: dùng người khác để đạt lợi ích riêng.
    • Đừng lợi dụng lòng tốt của bạn . (Đừng dùng bạn để trục lợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không ngồi rồi: chỉ người lười biếng, không làm chỉ hưởng thụ.
    • Suốt ngày ăn không ngồi rồi, chẳng chịu làm việc. (Cả ngày chỉ ăn nghỉ ngơi, không chịu lao động.)
  • Của người phúc ta: hàm ý chê trách người chỉ biết hưởng lợi từ người khác không công sức.
    • Của người phúc ta, chẳng biết ngại. (Cứ hưởng của người khác không biết xấu hổ.)